盛产
盛产
thịnh sản
sản xuất nhiều; phong phú về
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sản xuất nhiều; phong phú về
- 。
Ở đây sản xuất nhiều trái cây.
- 貳动động từ
phong phú; sản xuất dồi dào
- 。
Ở đây rất giàu trái cây.
Đang tải…
盛产
Phồn thể盛產
thịnh sản
sản xuất nhiều; phong phú về
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sản xuất nhiều; phong phú về
- 。
Ở đây sản xuất nhiều trái cây.
- 貳动động từ
phong phú; sản xuất dồi dào
- 。
Ở đây rất giàu trái cây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu