盛产

盛产
shèngchǎn
thịnh sản

sản xuất nhiều; phong phú về

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sản xuất nhiều; phong phú về

    • Ở đây sản xuất nhiều trái cây.

  2. động từ

    phong phú; sản xuất dồi dào

    • Ở đây rất giàu trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.