盛举

盛举
shèng
thịnh cử

sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự kiện long trọng; buổi lễ hoành tráng

    • Hoạt động lần này là một sự kiện lớn.

  2. danh từ

    sự kiện rực rỡ; công cuộc long trọng

    • Đây là một công trình vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.