盘餐

盘餐
páncān
bàn xan

dĩa ăn kèm; món ăn kèm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dĩa ăn kèm; món ăn kèm

    • Món ăn kèm này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.