盘踞

盘踞
pán
bàn cứ

chiếm đóng trái phép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đóng trái phép

    • Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.

  2. động từ

    chiếm cứ; cát cứ

    • Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.

  3. động từ

    chốn chỗi; canh trổ

    • Kẻ địch cố thủ ở nơi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.