盘费

盘费
pánfèi
bàn phí

tiền lộ phí; chi phí đi đường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lộ phí; chi phí đi đường

    • Anh ấy không có tiền lộ phí để về nhà.

  2. danh từ

    đã; vì đã; khi đã

  3. danh từ

    tiền lư hành; tiền đi lại

    • Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.