Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘货
盘货
bàn hoá
kiểm kê hàng hoá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm kê hàng hoá
- 。
Chúng tôi kiểm kê hàng tồn kho mỗi tháng một lần.
- 貳动động từ
kiểm kê; kiểm điểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
盘货
Phồn thể盤貨
bàn hoá
kiểm kê hàng hoá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiểm kê hàng hoá
- 。
Chúng tôi kiểm kê hàng tồn kho mỗi tháng một lần.
- 貳动động từ
kiểm kê; kiểm điểm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu