盘程

盘程
pánchéng
bàn trình

quấn quanh; cuộn lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấn quanh; cuộn lại(kế thừa)

    • Con rắn quấn quanh cành cây.

  2. động từ

    quấn; cuộn(kế thừa)

    • Con rắn cuộn mình trên cành cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.