Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘缠
盘缠
bàn triền
tiền lộ phí; tiền đi đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền lộ phí; tiền đi đường
- 。
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
盘缠
bàn triền
quấn quanh; cuộn lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấn quanh; cuộn lại
- 。
Con rắn quấn quanh cành cây.
- 貳动động từ
quấn; cuộn
- 。
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
盘缠
Phồn thể盤纏
bàn triền
tiền lộ phí; tiền đi đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền lộ phí; tiền đi đường
- 。
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
盘缠
Phồn thể盤纏
bàn triền
quấn quanh; cuộn lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quấn quanh; cuộn lại
- 。
Con rắn quấn quanh cành cây.
- 貳动động từ
quấn; cuộn
- 。
Con rắn cuộn mình trên cành cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu