盘缠

盘缠
pánchan
bàn triền

tiền lộ phí; tiền đi đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lộ phí; tiền đi đường

    • Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.