盘碗

盘碗
pánwǎn
bàn oản

dĩa chén; bát đĩa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dĩa chén; bát đĩa

    • Những đĩa bát này rất đẹp.

  2. danh từ

    chén bát; đĩa tô

    • Những bộ chén đĩa này rất đẹp.

  3. danh từ

    dĩa tô; đồ gốm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.