Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘据
盘据
bàn cứ
chiếm đóng trái phép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
- 。
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
- 貳动động từ
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
- 。
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
- 參动động từ
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
- 。
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
盘据
Phồn thể盤據
bàn cứ
chiếm đóng trái phép
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đóng trái phép(kế thừa)
- 。
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta một cách bất hợp pháp.
- 貳动động từ
chiếm cứ; cát cứ(kế thừa)
- 。
Kẻ địch đã chiếm đóng thành phố của chúng ta.
- 參动động từ
chốn chỗi; canh trổ(kế thừa)
- 。
Kẻ địch cố thủ ở nơi này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu