盘弄

盘弄
pánnòng
bàn lộng

chơi bời; lăng la

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi bời; lăng la

    • Anh ấy thích nghịch điện thoại mới của mình.

  2. động từ

    chơi; âu yếm; tác động

    • Anh ấy thích nghịch tóc của mình.

  3. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    • Anh ấy thích mân mê những món đồ chơi nhỏ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.