Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘店
盘店
bàn điếm
mua quán; mua cửa hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua quán; mua cửa hàng
- 。
Anh ấy muốn mua lại cửa hàng.
- 貳动động từ
bán quán; chuyển nhượng quán
- 。
Anh ấy muốn bán cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
盘店
Phồn thể盤店
bàn điếm
mua quán; mua cửa hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua quán; mua cửa hàng
- 。
Anh ấy muốn mua lại cửa hàng.
- 貳动động từ
bán quán; chuyển nhượng quán
- 。
Anh ấy muốn bán cửa hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu