盘店

盘店
pándiàn
bàn điếm

mua quán; mua cửa hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua quán; mua cửa hàng

    • Anh ấy muốn mua lại cửa hàng.

  2. động từ

    bán quán; chuyển nhượng quán

    • Anh ấy muốn bán cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.