盘古

盘古
Pán
bàn cổ

dân tộc; tộc; họ hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc; tộc; họ hàng

    • Bàn Cổ là vị thần sáng thế trong thần thoại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.