盗刷

盗刷
dàoshuā
đạo xoát

lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lậu thẻ; ăn cắp thẻ tín dụng

    • Anh ta đã quẹt trộm thẻ tín dụng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.