盗伐

盗伐
dào
đạo phạt

chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặt trộm cây; khai thác gỗ trái phép

    • Chặt phá rừng trái phép là tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.