盖碗

盖碗
gàiwǎn
cái oản

chén trà có nắp; bát có nắp (dùng pha trà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chén trà có nắp; bát có nắp (dùng pha trà)

    • Làm ơn cho tôi một cái chén có nắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.