盖玻片

盖玻片
gàipiàn
cái pha phiến

lam kính đậy; kính phủ tiêu bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lam kính đậy; kính phủ tiêu bản

    • Xin hãy đặt lam kính dưới kính hiển vi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.