盖然性

盖然性
gàiránxìng
cái nhiên tính

xác suất; tính có thể xảy ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xác suất; tính có thể xảy ra

    • Khả năng xảy ra việc này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.