Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
/
监织造
监织造
giam chức tạo
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
- 。
Giám chức tạo là một chức quan thời Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
监织造
Phồn thể監織造
giam chức tạo
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giám chỉ tạo; quan giám chỉ tạo
- 。
Giám chức tạo là một chức quan thời Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu