盐酥鸡

盐酥鸡
yán
diêm tô kê

gà chiên giòn kiểu Đài Loan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà chiên giòn kiểu Đài Loan

    • Tôi thích ăn gà rán muối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.