Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
/
盐坨子
盐坨子
diêm đà tử
đống muối ngoài trời; bãi muối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đống muối ngoài trời; bãi muối
- 。
Đống muối lộ thiên dùng để chứa muối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盐坨子
Phồn thể鹽坨子
diêm đà tử
đống muối ngoài trời; bãi muối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đống muối ngoài trời; bãi muối
- 。
Đống muối lộ thiên dùng để chứa muối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu