Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
益加
益加
ích gia
ngày càng; càng thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng trôi chảy hơn.
- 貳副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 參副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Anh ấy càng nỗ lực học tập hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ益加
Phồn thể益
ích gia
ngày càng; càng thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng trôi chảy hơn.
- 貳副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 參副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Anh ấy càng nỗ lực học tập hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu