益加

益加
jiā
ích gia

ngày càng; càng thêm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Tiếng Trung của anh ấy ngày càng trôi chảy hơn.

  2. trạng từ

    ngày càng; càng ngày càng

    • Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.

  3. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Anh ấy càng nỗ lực học tập hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.