盈亏自负

盈亏自负
yíngkuī
doanh khuy tự phụ

tự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]

    • Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản của công ty.

  2. tính từ

    tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm tài chính

    • Tự chịu lãi lỗ, tự gánh rủi ro.

  3. danh từ

    tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ [thành ngữ]

    • Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản trong kinh doanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.