亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
盈亏自负
tự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]
- 。
Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản của công ty.
- 貳形tính từ
tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm tài chính
- ,。
Tự chịu lãi lỗ, tự gánh rủi ro.
- 參名danh từ
tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ [thành ngữ]
- 。
Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản trong kinh doanh.
解字
GIẢI TỰtự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự chịu lợi tức và lỗ lãi; tự chịu thắng bại [thành ngữ]
- 。
Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản của công ty.
- 貳形tính từ
tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm tài chính
- ,。
Tự chịu lãi lỗ, tự gánh rủi ro.
- 參名danh từ
tự chịu lãi lỗ; tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ [thành ngữ]
- 。
Tự chịu trách nhiệm về lãi lỗ là nguyên tắc cơ bản trong kinh doanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu