盂方水方

盂方水方
fāngshuǐfāng
vu phương thuỷ phương

nước theo thúng mà hình (nước theo thau mà dáng); theo môi trường mà biến đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước theo thúng mà hình (nước theo thau mà dáng); theo môi trường mà biến đổi [thành ngữ]

    • “Vu phương thuỷ phương” ví von môi trường ảnh hưởng đến con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.