皮带传动

皮带传动
dàichuándòng
bì đới truyền động

truyền động bằng dây da; truyền động dây đai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền động bằng dây da; truyền động dây đai

    • Truyền động bằng dây đai là một phương pháp truyền động cơ khí phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.