- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
truyền động bằng dây da; truyền động dây đai
truyền động bằng dây da; truyền động dây đai
Truyền động bằng dây đai là một phương pháp truyền động cơ khí phổ biến.
truyền động bằng dây da; truyền động dây đai
truyền động bằng dây da; truyền động dây đai
Truyền động bằng dây đai là một phương pháp truyền động cơ khí phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.