Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
皇族
皇族
hoàng tộc
hoàng tộc; gia tộc hoàng gia
2 nghĩa#35304
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàng tộc; gia tộc hoàng gia
- 。
Anh ấy là thành viên hoàng tộc.
- 貳名danh từ
(khẩu) tiền mới; tài sản mới phất; (bóng) kẻ mới giàu; trọc phú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
皇族
Phồn thể皇
hoàng tộc
hoàng tộc; gia tộc hoàng gia
2 nghĩa#35304
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoàng tộc; gia tộc hoàng gia
- 。
Anh ấy là thành viên hoàng tộc.
- 貳名danh từ
(khẩu) tiền mới; tài sản mới phất; (bóng) kẻ mới giàu; trọc phú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh