皇族

皇族
huáng
hoàng tộc

hoàng tộc; gia tộc hoàng gia

2 nghĩa#35304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàng tộc; gia tộc hoàng gia

    • Anh ấy là thành viên hoàng tộc.

  2. danh từ

    (khẩu) tiền mới; tài sản mới phất; (bóng) kẻ mới giàu; trọc phú

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.