族人

族人
rén
tộc nhân

thành viên trong tộc; người cùng tộc

4 nghĩa#7376
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên trong tộc; người cùng tộc

    同一个族群或家族中的成员tóng yī gè zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán

    • Họ đều là người trong tộc của tôi.

  2. danh từ

    người trong tộc; người cùng họ tộc

    同一个氏族或民族的人tóng yī gè shìzú huò mínzú de rén

    • Anh ấy có rất nhiều họ hàng.

  3. danh từ

    nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số

    同一民族的人tóng yī mínzú de rén

    • Họ là người dân tộc của ngôi làng này.

  4. danh từ

    tông thất; thân tộc hoàng gia

    同一个族群或家族中的成员tóng yī ge zúqún huò jiāzú zhōng de chéngyuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.