Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
皇天后土
皇天后土
hoàng thiên hậu thổ
trời đất; thời thượng thiên hạ địa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; thời thượng thiên hạ địa [thành ngữ]
- ,。
Hoàng thiên hậu thổ, xin hãy phù hộ chúng con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皇天后土
Phồn thể皇
hoàng thiên hậu thổ
trời đất; thời thượng thiên hạ địa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đất; thời thượng thiên hạ địa [thành ngữ]
- ,。
Hoàng thiên hậu thổ, xin hãy phù hộ chúng con.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh