百页窗

百页窗
bǎichuāng
bách hiệt song

màn trập; cửa chập (máy ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn trập; cửa chập (máy ảnh)(kế thừa)

    • Rèm cửa chớp có thể điều chỉnh ánh sáng.

  2. danh từ

    cửa chớp; cửa bánh lá(kế thừa)

    • Xin hãy kéo rèm lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.