百里挑一

百里挑一
bǎitiāo
bách lý khiêu nhất

một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một trong mười vạn; hiếm gặp; xuất chúng [thành ngữ]

    • Cô ấy đúng là một mỹ nữ hiếm có.

  2. tính từ

    học sinh/người xuất sắc nhất; tinh hoa; ưu tú nhất

    • Anh ấy là một nhân tài hiếm có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.