百炼成钢

百炼成钢
bǎiliànchénggāng
bách luyện thành cương

một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một trăm lần rèn thành thép (luyện thành nhân tài) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã được tôi luyện thành thép và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.