百无禁忌

百无禁忌
bǎijìn
bách vô cấm kỵ

mọi thứ đều được phép; không có gì cấm kỵ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi thứ đều được phép; không có gì cấm kỵ [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không kiêng kỵ gì cả.

  2. tính từ

    vô tư vô kiêng; không có gì cấm kỵ [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện không kiêng kỵ gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.