百年树人

百年树人
bǎiniánshùrén
bách niên thụ nhân

trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]

    • Trăm năm trồng người, giáo dục là gốc rễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.