百年不遇

百年不遇
bǎinián
bách niên bất ngộ

hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm gặp một lần trong trăm năm; sự kiện hiếm hoi [thành ngữ]

    • Đây là một trận lũ lụt trăm năm có một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.