百岁老人

百岁老人
bǎisuìlǎorén
bách tuế lão nhân

người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi

    • Bà ấy là một cụ già trăm tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.