百口莫辩

百口莫辩
bǎikǒubiàn
bách khẩu mạc biện

một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]

    • Anh ấy không thể biện bạch, đành phải nhận tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.