白头偕老

白头偕老
báitóuxiélǎo
bạch đầu giai lão

sống già sống già cùng nhau; đẩu đầu bạc; trắng đầu cùng nhau [thành ngữ]

1 nghĩa#38066
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống già sống già cùng nhau; đẩu đầu bạc; trắng đầu cùng nhau [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn bạc đầu giai lão!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.