白吃

白吃
báichī
bạch cật

ăn chùa; ăn không trả tiền

2 nghĩa#40464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chùa; ăn không trả tiền

    • Anh ta luôn ăn uống miễn phí.

  2. động từ

    ăn không tiền; ăn cơm tẻ

    • Chúng ta không thể ăn uống miễn phí.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.