白事

白事
báishì
bạch sự

lễ tang; lễ cáo biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tang; lễ cáo biệt

    • Anh ấy đã đi dự đám tang.

  2. động từ

    giải thích; báo cáo (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.