瘦伶仃

瘦伶仃
shòulíngdīng
sấu linh đinh

gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy guộc; gầy khô; gầy xương xẩu

    • Anh ấy trông gầy gò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.