- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Đây là suy nghĩ viển vông của bạn.
mộng tưởng vô căn cứ; ước mơ hoang tưởng [thành ngữ]
Bạn đang ảo tưởng!
si tình ảo tưởng; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Bạn đừng có mơ mộng hão huyền nữa.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Đây là suy nghĩ viển vông của bạn.
mộng tưởng vô căn cứ; ước mơ hoang tưởng [thành ngữ]
Bạn đang ảo tưởng!
si tình ảo tưởng; mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]
Bạn đừng có mơ mộng hão huyền nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.