痴傻

痴傻
chīshǎ
si xoạ

ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    • Anh ấy trông hơi ngốc nghếch.

  2. tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.