痰盂儿

痰盂儿
tánr
đàm vu nhi

súng săn; súng bắn đạn ghém

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng săn; súng bắn đạn ghém(kế thừa)

    • Cái đàm vu này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đờm (đàm) là chứng bệnh sinh ra khi cổ họng bị viêm nóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.