痛快淋漓

痛快淋漓
tòngkuàilín
thống khoái lâm ly

vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

    • Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách sảng khoái.

  2. tính từ

    đội cảm tử; biệt đội cảm tử

  3. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

  4. tính từ

    sắc sảo; rõ ràng; (của bình luận) chỉnh chuyên [thành ngữ]

    • Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.

  5. tính từ

    sắc bén; sắc sảo; chua ngoa

    • Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách thẳng thắn và súc tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.