痛定思痛

痛定思痛
tòngdìngtòng
thống định tư thống

dám làm dám chịu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám làm dám chịu [thành ngữ]

    • Sau khi nỗi đau lắng xuống, anh ấy quyết định thay đổi.

  2. động từ

    suy tư về nỗi đau thương; nhớ lại sâu sắc [thành ngữ]

    • Sau khi suy nghĩ về nỗi đau, anh ấy quyết định thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.