Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病耻感
病耻感
bệnh sỉ cảm
kỳ thị bệnh tật; nỗi xấu hổ vì bệnh tật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thị bệnh tật; nỗi xấu hổ vì bệnh tật
- 。
Sự kỳ thị bệnh tật có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病耻感
Phồn thể病恥感
bệnh sỉ cảm
kỳ thị bệnh tật; nỗi xấu hổ vì bệnh tật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thị bệnh tật; nỗi xấu hổ vì bệnh tật
- 。
Sự kỳ thị bệnh tật có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn