病倒

病倒
bìngdǎo
bệnh đảo

mắc bệnh; lâm bệnh

2 nghĩa#20116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắc bệnh; lâm bệnh

    • Anh ấy bị ốm rồi, không thể đi làm được.

  2. động từ

    bị bệnh nặng; bệnh nặng phải nằm

    • Anh ấy bị bệnh nên không thể đi làm.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.