Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
疾控中心
疾控中心
tật khống trung tâm
Trung tâm kiểm soát bệnh tật
1 nghĩa#30589
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung tâm kiểm soát bệnh tật
- 。
Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh đã ban hành hướng dẫn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疾控中心
Phồn thể疾
tật khống trung tâm
Trung tâm kiểm soát bệnh tật
1 nghĩa#30589
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung tâm kiểm soát bệnh tật
- 。
Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh đã ban hành hướng dẫn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn