diān
điên
bộ nạch · 21 nét

điên; kỳ quái; điên cuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điên; kỳ quái; điên cuồng

    • Anh ấy hơi điên.

  2. tính từ

    thúc giục; thúc đẩy

    • Anh ấy sắp phát điên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.