畸形秀

畸形秀
xíngxiù
ky hình tú

phim truyện; phim điện ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim truyện; phim điện ảnh

    • Các buổi biểu diễn quái dị đã trở nên hiếm thấy trong xã hội hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.